Bản dịch của từ Non-eco-friendly labeling trong tiếng Việt

Non-eco-friendly labeling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-eco-friendly labeling(Noun)

nˌɒnɪkˈəʊfrɪndli lˈeɪblɪŋ
ˈnɑnəkoʊˈfrɛndɫi ˈɫeɪbəɫɪŋ
01

Một dạng giấy tờ xác nhận rằng sản phẩm này có hại cho môi trường.

A form of identification that indicates a product is harmful to the environment

Ví dụ
02

Ghi nhãn không chú ý đến tính bền vững môi trường

Labeling that does not consider environmental sustainability

Ví dụ
03

Hướng dẫn hoặc thông tin cung cấp về các sản phẩm không thân thiện với môi trường.

Instructions or information provided on products that are not environmentally friendly

Ví dụ