Bản dịch của từ Non-muscle fiber trong tiếng Việt
Non-muscle fiber
Noun [U/C]

Non-muscle fiber(Noun)
nˈɒnmʌskəl fˈaɪbɐ
ˈnɑnˈməskəɫ ˈfaɪbɝ
01
Sợi giúp hỗ trợ các chức năng cấu trúc trong nhiều mô, không bao gồm sợi cơ.
Fibers that support structural functions in various tissues excluding muscle fibers
Ví dụ
02
Thường liên quan đến các quá trình trao đổi chất hoặc trong thành phần của các mô liên kết.
Often involved in metabolic processes or in the composition of connective tissues
Ví dụ
03
Một loại sợi trong cơ thể không tham gia vào việc co bóp cơ hoặc chuyển động.
A type of fiber in the body that is not involved in muscle contraction or movement
Ví dụ
