Bản dịch của từ Non-numeric sample trong tiếng Việt
Non-numeric sample
Noun [U/C]

Non-numeric sample(Noun)
nˌɒnnjuːmˈɛrɪk sˈæmpəl
ˌnɑnnuˈmɛrɪk ˈsæmpəɫ
01
Một ví dụ hoặc trường hợp không có biểu thị bằng số.
An example or instance that lacks numerical representation
Ví dụ
Ví dụ
03
Một mẫu không chứa các con số có thể mang tính chất định tính.
A sample that does not consist of numbers can be qualitative in nature
Ví dụ
