Bản dịch của từ Non-random sample trong tiếng Việt
Non-random sample
Noun [U/C]

Non-random sample(Noun)
nˈɑnɹədˈɑnd sˈæmpəl
nˈɑnɹədˈɑnd sˈæmpəl
01
Được sử dụng trong phân tích thống kê để khảo sát các đặc điểm hoặc hành vi cụ thể.
Used in statistical analysis to investigate specific characteristics or behaviors.
这在统计分析中常用来调查某些特定的特征或行为。
Ví dụ
02
Một phần nhỏ các cá nhân hoặc đối tượng được chọn ra từ một tổng thể lớn hơn, trong đó quá trình lựa chọn không dựa trên sự ngẫu nhiên.
A subset of individuals or items selected from a larger population, where the selection process is non-random.
这是指从更大群体中筛选出来的一部分个体或项目,且这种筛选方式非随机。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
