Bản dịch của từ Non-religious beliefs trong tiếng Việt
Non-religious beliefs
Noun [U/C]

Non-religious beliefs(Noun)
nˌɒnrɪlˈɪdʒəs bɪlˈiːfs
nɑnrɪˈɫɪdʒəs bɪˈɫifs
01
Những niềm tin không liên quan đến đức tin tôn giáo hay tâm linh
Beliefs that do not involve religious faith or spirituality
Ví dụ
Ví dụ
03
Những tư tưởng triết học hoặc thế tục hướng dẫn cách hiểu biết của con người về thế giới.
Philosophical or secular ideas that guide ones understanding of the world
Ví dụ
