Bản dịch của từ Non-structured context trong tiếng Việt
Non-structured context
Noun [U/C]

Non-structured context(Noun)
nˌɒnstrˈʌktʃəd kˈɒntɛkst
nɑnˈstrəktʃɝd ˈkɑnˌtɛkst
Ví dụ
02
Sự vắng mặt của các phân loại hoặc sắp xếp đã được xác định trước trong một bối cảnh cụ thể.
The absence of predefined categories or arrangements in a particular setting
Ví dụ
03
Một tình huống hoặc môi trường thiếu cấu trúc hoặc tổ chức rõ ràng.
A situation or environment that lacks a definite structure or organization
Ví dụ
