Bản dịch của từ Non-sustainable farmer trong tiếng Việt
Non-sustainable farmer
Phrase

Non-sustainable farmer(Phrase)
nˌɒnsəstˈeɪnəbəl fˈɑːmɐ
nɑnsəˈsteɪnəbəɫ ˈfɑrmɝ
Ví dụ
02
Một nông dân thực hiện các hoạt động không hướng tới sự phát triển bền vững của nông nghiệp cũng như bảo vệ môi trường lâu dài.
A farmer employs methods that do not support sustainable agricultural productivity or environmental health.
一个从事破坏长期农业生产力或环境健康的农民
Ví dụ
03
Một người điều hành nông nghiệp không thực hiện các phương pháp canh tác bền vững
An agricultural operator does not practice sustainable farming methods.
未采用可持续农业做法的农业经营者
Ví dụ
