Bản dịch của từ Nonsedating antihistamine trong tiếng Việt

Nonsedating antihistamine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonsedating antihistamine(Noun)

nˈɒnsɪdˌeɪtɪŋ ˈæntɪhˌɪstɐmˌiːn
ˈnɑnsəˌdeɪtɪŋ ˌæntiˈhɪstəˌmin
01

Được sử dụng để điều trị phản ứng dị ứng mà không gây buồn ngủ.

Used to treat allergic reactions without sedation

Ví dụ
02

Một loại thuốc kháng histamine không gây buồn ngủ.

A type of antihistamine that does not cause drowsiness

Ví dụ
03

Thường được kê đơn cho các tình trạng như dị ứng phấn hoa.

Commonly prescribed for conditions like hay fever

Ví dụ