Anh - Việt

Bản dịch của từ Northumbria trong tiếng Việt

Northumbria

Noun

Northumbria (Noun)

/nˌɔːθəmbrˈiə/
/nɔrˈθəmbriə/
AI

Nghĩa 01

Một vùng lịch sử ở Đông Bắc nước Anh

A historical region in Northeast England

Ví dụ
Northumbria là một vùng lịch sử quan trọng ở Đông Bắc nước Anh.Northumbria was a key historical region in Northeast England.
Northumbria không còn là một khu vực hành chính hiện nay.Northumbria is not a current administrative region today.

Nghĩa 02

Tên một vương quốc trong thời Trung cổ đầu tiên

The name of a kingdom in the early Middle Ages

Ví dụ
Northumbria là một vương quốc quan trọng trong thời Trung Cổ sớm.Northumbria was an important kingdom in the early Middle Ages.
Không có ghi chép về vương quốc Northumbria trong thời Trung Cổ sớm sao?Is there no record of Northumbria kingdom in the early Middle Ages?

Nghĩa 03

Một thuật ngữ được sử dụng trong nhiều tên địa danh trên khắp nước Anh

A term used in various place names across England

Ví dụ
Northumbria là một vùng lịch sử ở miền bắc nước Anh.Northumbria is a historic area in northern England.
Thành phố này không thuộc vùng Northumbria.This city is not part of Northumbria region.