Bản dịch của từ Nourishing diet trong tiếng Việt
Nourishing diet
Phrase

Nourishing diet(Phrase)
nˈʌrɪʃɪŋ dˈaɪət
ˈnɝɪʃɪŋ ˈdit
01
Một cách ăn uống giúp thúc đẩy sự phát triển và trưởng thành
A way of eating that promotes development and growth.
一种促进生长和发展的饮食方式
Ví dụ
Ví dụ
03
Chế độ ăn uống bao gồm các thực phẩm giàu vitamin, khoáng chất và các hợp chất có lợi khác
A diet consisting of foods rich in vitamins, minerals, and other beneficial compounds.
一种饮食应包含丰富的维生素、矿物质以及其他有益的植物化合物。
Ví dụ
