Bản dịch của từ Novel story trong tiếng Việt

Novel story

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Novel story(Noun)

nˈɒvəl stˈɔːri
ˈnoʊvəɫ ˈstɔri
01

Một tác phẩm hư cấu dài thường được xuất bản dưới dạng sách.

A long narrative work of fiction typically published as a book

Ví dụ
02

Một tác phẩm được viết hoặc in ra, bao gồm những trang được gắn kết lại với nhau.

A written or printed work consisting of pages bound together

Ví dụ
03

Một câu chuyện hư cấu kể về trải nghiệm con người thông qua các sự kiện và nhân vật liên kết với nhau.

A fictional narrative that tells a story of human experience through connected events and characters

Ví dụ