Bản dịch của từ Novel story trong tiếng Việt
Novel story
Noun [U/C]

Novel story(Noun)
nˈɒvəl stˈɔːri
ˈnoʊvəɫ ˈstɔri
Ví dụ
02
Một tác phẩm viết hoặc in ấn gồm các trang được ghép lại với nhau
A work is a piece that is written or printed, consisting of pages that are bound together.
一本作品是通过写作或印刷而成的,包括被装订在一起的页面。
Ví dụ
03
Một câu chuyện hư cấu kể lại hành trình trải nghiệm của con người qua các sự kiện và nhân vật liên kết với nhau.
A fictional story that explores human experiences through interconnected events and characters.
这是一则虚构的故事,讲述了通过相互关联的事件和人物,展现人类的经历。
Ví dụ
