Bản dịch của từ Nuclear membrane trong tiếng Việt
Nuclear membrane
Noun [U/C]

Nuclear membrane (Noun)
nˈukliɚ mˈɛmbɹˌeɪn
nˈukliɚ mˈɛmbɹˌeɪn
01
Màng kép bao quanh nhân tế bào, tách biệt nội dung của nhân khỏi tế bào chất.
The double membrane surrounding the nucleus of a cell, separating the contents of the nucleus from the cytoplasm.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Nó điều chỉnh việc di chuyển của các phân tử vào và ra khỏi nhân.
It regulates the passage of molecules in and out of the nucleus.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Nuclear membrane
Không có idiom phù hợp