Bản dịch của từ Nuclear membrane trong tiếng Việt

Nuclear membrane

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nuclear membrane(Noun)

nˈukliɚ mˈɛmbɹˌeɪn
nˈukliɚ mˈɛmbɹˌeɪn
01

Lớp màng kép bao quanh nhân tế bào, ngăn cách nội dung của nhân khỏi bào tương.

The nuclear membrane surrounds the cell nucleus, separating its contents from the cytoplasm.

核膜包裹着细胞核,将核内内容与细胞质隔开。

Ví dụ
02

Nó kiểm soát quá trình đi vào và ra của các phân tử qua nhân tế bào.

It regulates the movement of molecules in and out of the nucleus.

它调节分子进出细胞核的运动。

Ví dụ
03

Còn gọi là màng nhân, nó đóng vai trò then chốt trong việc bảo vệ tính toàn vẹn của vật chất di truyền.

Also known as the nuclear membrane, it plays a crucial role in maintaining the integrity of genetic material.

它也被称为核包膜,在保护遗传物质完整性方面发挥着关键作用。

Ví dụ