Bản dịch của từ Nudge trong tiếng Việt

Nudge

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nudge (Noun)

nədʒ
nˈʌdʒ
01

Một cái chạm nhẹ hoặc đẩy nhẹ (thường bằng cùi chỏ, tay hoặc ngón tay) để gây chú ý hoặc khuyến khích ai đó làm điều gì đó.

A light touch or push.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nudge (Verb)

nədʒ
nˈʌdʒ
01

Chạm nhẹ vào người (thường bằng khuỷu tay) để thu hút sự chú ý hoặc nhắc ai đó một cách tế nhị.

Prod someone gently with ones elbow in order to attract attention.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ