Anh - Việt

Bản dịch của từ Nuggets trong tiếng Việt

nuggets

Noun

nuggets (Noun)

/nˈʌɡɪts/
/ˈnəɡəts/
AI

Nghĩa 01

Những miếng nhỏ của một thứ gì đó thường là thức ăn đặc biệt là những cục nhỏ của gà rán, gà viên

Small pieces of something often food especially small lumps of fried chicken chicken nuggets

Ví dụ
Tại buổi dã ngoại cộng đồng của Maya, tình nguyện viên phục vụ gà viên cho tám mươi trẻ em.At Maya's community picnic, volunteers served chicken nuggets to eighty children.
Câu lạc bộ xã hội của trường không bán gà viên tại hội chợ từ thiện hôm thứ Sáu.The school social club did not sell nuggets at Friday's charity fair.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cục nhỏ kim loại quý hoặc khoáng chất đặc biệt là vàng

A small lump of a precious metal or mineral especially gold

Ví dụ
Ở Ghana, những cục vàng nhỏ giúp nhiều gia đình sống sau hoạt động khai thác cộng đồng.In Ghana, small gold nuggets support many families after community mining.
Những cục vàng này không phải là bằng chứng giả trong nghiên cứu xã hội của Maria.These gold nuggets are not fake evidence in Maria's social study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh