Bản dịch của từ Nutty flavor trong tiếng Việt

Nutty flavor

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nutty flavor(Phrase)

nˈʌti flˈeɪvɐ
ˈnəti ˈfɫeɪvɝ
01

Có hương vị gợi nhớ đến hạt rang hoặc hạt nướng.

To have a taste reminiscent of roasted or toasted nuts

Ví dụ
02

Một hương vị đặc trưng của các loại hạt thường ám chỉ đến vị umami phong phú, đậm đà giống như đất.

A flavor characteristic of nuts often referring to a rich earthy taste

Ví dụ
03

Một hồ sơ hương vị cho thấy mùi hạt thường gặp trong một số loại thực phẩm và đồ uống.

A flavor profile that indicates nuttiness common in certain foods and beverages

Ví dụ