Anh - Việt

Bản dịch của từ Obstructively trong tiếng Việt

obstructively

Adverb

obstructively (Adverb)

/əbˈstrʌk.tɪ.vli/
/əbˈstrʌk.tɪ.vli/
AI

Nghĩa 01

một cách cản trở hoặc làm cho điều gì đó không thể xảy ra/khó tiến triển

in a way that prevents something from happening or progressing.

Ví dụ
Chính sách này cản trở việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe cho các gia đình thu nhập thấp.The policy obstructively limits access to healthcare for low-income families.
Họ không cản trở các dự án phát triển cộng đồng trong khu phố của họ.They do not obstructively block community development projects in their neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh