Anh - Việt

Bản dịch của từ Obstructs trong tiếng Việt

obstructs

Verb

obstructs (Verb)

/əbstɹˈʌkts/
/əbstɹˈʌkts/
AI

Nghĩa 01

Làm tắc hoặc chắn gây cản trở; đặt hoặc để vật che kín, làm cho việc đi qua hoặc hoạt động trở nên khó khăn.

to block or fill a space with obstacles or things that make it difficult to pass.

Ví dụ
Tắc nghẽn giao thông cản trở việc di chuyển của xe cứu thương trong thành phố.Traffic congestion obstructs the movement of emergency vehicles in the city.
Rác thải không cản trở vẻ đẹp của công viên và không gian công cộng.Littering does not obstruct the beauty of our parks and public spaces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của obstructs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

obstruct

V2

Quá khứ đơn

Past simple

obstructed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

obstructed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

obstructs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

obstructing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh