Anh - Việt
occupies
Verb
occupies (Verb)
/ˈɒkjʊpˌaɪz/
/ˈɑkjəpiz/
AI
Ví dụ
Maria sống trong một căn hộ nhỏ gần trung tâm dịch vụ xã hội Chicago.Maria occupies a small apartment near Chicago's social services center.
Không sinh viên nào còn ở khu nhà ở đại học sau khi tham gia chương trình cộng đồng.No student occupies university housing after joining a community program.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mạng xã hội chiếm nhiều thời gian của Maya trong các cuộc tranh luận công khai.Social media occupies much of Maya's time during public debates.
Không có tin đồn trên mạng nào chiếm nhiều chỗ trong bài luận xã hội của Daniel.No online gossip occupies much space in Daniel's social essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria đảm nhiệm vai trò quan trọng trong dự án nhà ở xã hội tại New York.Maria occupies a key role in New York's social housing project.
Tom không đảm nhiệm vai trò lãnh đạo trong các nhóm địa phương.Tom occupies no leadership role in local groups.
Từ tiếng Việt gần nghĩa