Bản dịch của từ Ocean bill of lading trong tiếng Việt

Ocean bill of lading

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ocean bill of lading(Noun)

ˈoʊʃən bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
ˈoʊʃən bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
01

Một tài liệu được phát hành bởi một nhà vận chuyển để xác nhận việc nhận hàng hóa để vận chuyển qua đường biển.

A document issued by a carrier to acknowledge receipt of cargo for shipment over water.

海运提单 - 由承运人签发的收货凭证,用以确认货物已接收并准备通过水路运输

Ví dụ
02

Một hợp đồng giữa người gửi hàng và nhà vận chuyển mô tả các chi tiết của lô hàng.

A contract between the shipper and the carrier that outlines the details of the freight shipment.

海运提单 - 发货人与承运人之间,概述货物运输详细信息的合同

Ví dụ
03

Một tài liệu có thể chuyển nhượng cho một bên khác, cho phép chuyển nhượng quyền sở hữu hàng hóa được mô tả trong hóa đơn.

A document that can be transferred to another party, which allows the transfer of ownership of the goods described in the bill.

海运提单 - 一份可转让给第三方的文件,用于转移货物所有权

Ví dụ