Bản dịch của từ Oceanic operations trong tiếng Việt
Oceanic operations
Phrase

Oceanic operations(Phrase)
ˌəʊʃiːˈænɪk ˌɒpərˈeɪʃənz
ˌoʊˈsinɪk ˌɑpɝˈeɪʃənz
01
Đề cập đến các hoạt động quân sự hoặc thương mại diễn ra trên biển.
Referring to military or commercial activities occurring at sea
Ví dụ
02
Liên quan đến việc quản lý các hoạt động diễn ra trong môi trường đại dương.
Involving the management of activities that take place in oceanic environments
Ví dụ
03
Liên quan đến các hoạt động được thực hiện trong hoặc trên đại dương
Relating to operations conducted in or on the ocean
Ví dụ
