Bản dịch của từ Octave beyond trong tiếng Việt
Octave beyond
Noun [U/C]

Octave beyond(Noun)
ˈɒkteɪv bˈeɪɒnd
ˈɑkˌteɪv ˈbeɪənd
Ví dụ
Ví dụ
03
Khoảng cách giữa hai âm nhạc hoặc cao độ, có thể là một nửa hoặc gấp đôi tần số của nhau, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như âm nhạc và âm học.
The interval between two sounds with frequencies that differ by a half or a double is used in various contexts in music and acoustics.
这是指两个音高之间的间隔,其中一个音高的频率是另一个的半倍或两倍,广泛应用于音乐和声学的不同场合中。
Ví dụ
