Bản dịch của từ Off-track betting trong tiếng Việt

Off-track betting

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Off-track betting(Phrase)

ˈɔftɹˌæk bˈɛtɨŋ
ˈɔftɹˌæk bˈɛtɨŋ
01

Hình thức cá cược đua ngựa ngoài trường đua, trong đó người chơi phải chọn đúng hai con ngựa về nhất và nhì theo đúng thứ tự để thắng cược.

A form of betting on horse races in which bettors must select the first two finishers in a particular race in order to win.

一种在赛马中下注的方式,赌徒必须选对两匹马的名次才能获胜。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh