Bản dịch của từ Offer thanks for trong tiếng Việt
Offer thanks for
Phrase

Offer thanks for(Phrase)
ˈɒfɐ tˈæŋks fˈɔː
ˈɔfɝ ˈθæŋks ˈfɔr
01
Để thể hiện sự công nhận đối với lòng tốt hoặc sự hỗ trợ dành cho bạn
To show recognition for kindness or support offered to you
Ví dụ
02
Để ghi nhận và bày tỏ lòng biết ơn về sự trợ giúp hoặc ơn huệ đã nhận được.
To acknowledge and give thanks for assistance or a favor received
Ví dụ
03
Để bày tỏ lòng biết ơn hoặc sự trân trọng đến ai đó
To express gratitude or appreciation to someone
Ví dụ
