Bản dịch của từ Official member trong tiếng Việt
Official member
Phrase

Official member(Phrase)
əfˈɪʃəl mˈɛmbɐ
əˈfɪʃəɫ ˈmɛmbɝ
01
Một cá nhân được chính thức chấp nhận là thành viên của một tổ chức hoặc nhóm nào đó, thường đi kèm với những quyền lợi hoặc trách nhiệm cụ thể.
An individual who is formally accepted as part of an organization or group often with specific rights or responsibilities
Ví dụ
02
Người được cấp phép tham gia vào một hoạt động hoặc tổ chức, khác với những người không phải là thành viên.
Someone who has been granted approval to participate in an activity or organization distinguishing them from nonmembers
Ví dụ
