Bản dịch của từ Offsite trong tiếng Việt

Offsite

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offsite(Adjective)

ˈɒfsaɪt
ˈɔfˌsaɪt
01

Liên quan đến các hoạt động hoặc cuộc họp diễn ra bên ngoài địa điểm chính của doanh nghiệp.

Relating to activities or meetings held away from the main place of business

Ví dụ
02

Xảy ra ở một địa điểm khác với địa điểm thường lệ hoặc mong đợi.

Taking place at a location other than the usual or expected one

Ví dụ
03

Nằm xa một địa điểm hoặc văn phòng chính

Located away from a main site or office

Ví dụ