ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Offsite
Liên quan đến các hoạt động hoặc cuộc họp diễn ra bên ngoài địa điểm chính của doanh nghiệp.
Relating to activities or meetings held away from the main place of business
Xảy ra ở một địa điểm khác với địa điểm thường lệ hoặc mong đợi.
Taking place at a location other than the usual or expected one
Nằm xa một địa điểm hoặc văn phòng chính
Located away from a main site or office