Bản dịch của từ Old-fashioned manner trong tiếng Việt

Old-fashioned manner

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Old-fashioned manner(Phrase)

ˈoʊldfˈæʃənd mˈænɐ
ˈoʊɫdˈfæʃənd ˈmænɝ
01

Một cách làm việc lỗi thời hoặc lạc hậu

An outdated or antiquated way of doing something

Ví dụ
02

Những hành vi hoặc thái độ được coi là cũ kỹ hoặc truyền thống.

Behavior or attitudes that are considered old or traditional

Ví dụ
03

Một phong cách hoặc phương pháp từ quá khứ mà không còn được sử dụng rộng rãi.

A style or method from the past that is no longer in general use

Ví dụ