Bản dịch của từ Old times trong tiếng Việt

Old times

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Old times(Phrase)

ˈuːld tˈaɪmz
ˈuɫd ˈtaɪmz
01

Một thời kỳ trong lịch sử được coi là đơn giản hơn hoặc mang tính truyền thống hơn

A period in history that's considered to be simpler or more traditional in nature

这是被认为更加单纯或更具传统特色的某一段历史时期。

Ví dụ
02

Một giai đoạn trong quá khứ thường được lãng mạn hóa hoặc xem như là hoài niệm

A period in the past is often romanticized or viewed through nostalgic eyes.

一个过去的时期,常被浪漫化或怀旧地回忆

Ví dụ
03

Thời kỳ đỉnh cao của sự phổ biến hoặc khi điều gì đó còn mới mẻ

The moment when something is new or at the peak of its popularity

某事曾经风靡一时的黄金时期

Ví dụ