Bản dịch của từ On the hot seat trong tiếng Việt

On the hot seat

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On the hot seat(Idiom)

01

Chịu trách nhiệm về điều gì đó.

Being held accountable for something.

Ví dụ
02

Ở một vị trí mà một người phải chịu áp lực hoặc bị giám sát.

In a position where one is under pressure or scrutiny.

Ví dụ
03

Trong hoàn cảnh khó khăn hoặc không thoải mái.

In a difficult or uncomfortable situation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh