Bản dịch của từ On-time start trong tiếng Việt

On-time start

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On-time start(Phrase)

ˈɒntaɪm stˈɑːt
ˈɑnˈtaɪm ˈstɑrt
01

Sự đúng giờ hoặc đúng hẹn liên quan đến việc đến nơi hoặc hoàn thành

Promptness or punctuality in regard to arrival or completion

Ví dụ
02

Thời gian dự kiến bắt đầu hoặc khởi động cho một hoạt động hoặc nhiệm vụ.

The expected time of initiation or commencement for an activity or task

Ví dụ
03

Một sự kiện diễn ra đúng thời gian đã định.

An event occurring at the scheduled time

Ví dụ