Bản dịch của từ On train trong tiếng Việt
On train
Phrase

On train(Phrase)
ˈɒn trˈeɪn
ˈɑn ˈtreɪn
01
Trong quá trình phát triển hoặc chuẩn bị cho một dự án vẫn đang được thực hiện.
In the process of developing or being prepared a work in progress
Ví dụ
02
Được sử dụng để chỉ ra rằng một việc gì đó đang diễn ra hoặc tiếp diễn, đặc biệt là liên quan đến một hoạt động hoặc nhiệm vụ.
Used to indicate that something is in progress or ongoing especially concerning an activity or task
Ví dụ
