Bản dịch của từ On train trong tiếng Việt

On train

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On train(Phrase)

ˈɒn trˈeɪn
ˈɑn ˈtreɪn
01

Trong quá trình phát triển hoặc chuẩn bị cho một dự án vẫn đang được thực hiện.

In the process of developing or being prepared a work in progress

Ví dụ
02

Được sử dụng để chỉ ra rằng một việc gì đó đang diễn ra hoặc tiếp diễn, đặc biệt là liên quan đến một hoạt động hoặc nhiệm vụ.

Used to indicate that something is in progress or ongoing especially concerning an activity or task

Ví dụ
03

Đề cập đến ai đó hoặc cái gì đó đang được đào tạo hoặc giáo dục.

Refers to someone or something that is currently being trained or educated

Ví dụ