Bản dịch của từ One-man show trong tiếng Việt
One-man show
Noun [U/C]

One-man show(Noun)
wˈɒnmən ʃˈəʊ
ˈwənˈmæn ˈʃoʊ
01
Một buổi biểu diễn hay show của một cá nhân, đặc biệt trong lĩnh vực sân khấu hoặc âm nhạc.
A performance or show by a single artist, especially in the field of stage or music.
一人独唱或独演的表演,常见于戏剧或音乐演出中
Ví dụ
02
Một doanh nghiệp hoặc sự kiện do cá nhân tự quản lý và điều hành, không có sự giúp đỡ từ người khác
An enterprise or event run or organized by an individual without support.
一个企业或活动由个人独立运营或组织,没有任何协助。
Ví dụ
