Bản dịch của từ Open-end credit trong tiếng Việt

Open-end credit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open-end credit(Noun)

ˈəʊpənˈɛnd krˈɛdɪt
ˈwəpəˈnɛnd ˈkrɛdɪt
01

Một loại tín dụng cho phép người vay có thể vay nhiều lần lên tới một giới hạn nhất định.

A type of credit that allows the borrower to borrow multiple times up to a certain limit

Ví dụ
02

Khoản tín dụng không có thời hạn nhất định cho việc trả nợ và có thể được sử dụng nhiều lần.

Credit that does not have a specified end date for repayment and can be used repeatedly

Ví dụ
03

Thường được liên kết với thẻ tín dụng hoặc hạn mức tín dụng, nơi mà số dư có thể được trả bớt và vay lại.

Typically associated with credit cards or lines of credit where balances can be paid down and borrowed again

Ví dụ