Bản dịch của từ Open naval forces trong tiếng Việt
Open naval forces
Noun [U/C]

Open naval forces(Noun)
ˈəʊpən nˈeɪvəl fˈɔːsɪz
ˈoʊpən ˈneɪvəɫ ˈfɔrsɪz
01
Các tàu quân sự được thiết kế cho các hoạt động không giới hạn ở một khu vực cụ thể.
Military ships designed for operations that are not restricted to a particular area
Ví dụ
02
Một lực lượng hải quân được tạo thành từ các tàu chiến sẵn sàng hoạt động tự do ở các vùng biển quốc tế.
A naval force made up of ships that are ready to operate freely in international waters
Ví dụ
