Bản dịch của từ Open reading frame trong tiếng Việt

Open reading frame

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open reading frame(Noun)

ˈoʊpən ɹˈidɨŋ fɹˈeɪm
ˈoʊpən ɹˈidɨŋ fɹˈeɪm
01

Một chuỗi DNA có thể được dịch mã thành chuỗi polypeptide hoặc protein, thường bắt đầu bằng bộ ba mã mở đầu và kết thúc bằng bộ ba mã kết thúc.

A strand of DNA can be translated into a polypeptide or protein, usually starting with a start codon and ending with a stop codon.

DNA链通常由起始密码子启动,以终止密码子结束,经过翻译后可以形成多肽或蛋白质。

Ví dụ
02

Một đoạn của gen không chứa bất kỳ mã kết thúc nào trong chuỗi mã hóa của nó.

Part of a gene lacks any stop codons in its coding sequence.

基因的一部分在其编码序列中没有任何终止密码子。

Ví dụ
03

Trong di truyền học, đoạn của phân tử DNA được phiên mã để tạo ra mRNA rồi sau đó dịch mã thành protein.

In genetics, a segment of DNA is transcribed into mRNA and then translated into a protein.

在遗传学中,DNA分子的一部分会被转录成mRNA,然后再被翻译成蛋白质。

Ví dụ