Bản dịch của từ Open reading frame trong tiếng Việt
Open reading frame
Noun [U/C]

Open reading frame(Noun)
ˈoʊpən ɹˈidɨŋ fɹˈeɪm
ˈoʊpən ɹˈidɨŋ fɹˈeɪm
01
Một chuỗi DNA có thể được dịch mã thành chuỗi polypeptide hoặc protein, thường bắt đầu bằng bộ ba mã mở đầu và kết thúc bằng bộ ba mã kết thúc.
A strand of DNA can be translated into a polypeptide or protein, usually starting with a start codon and ending with a stop codon.
DNA链通常由起始密码子启动,以终止密码子结束,经过翻译后可以形成多肽或蛋白质。
Ví dụ
Ví dụ
