Bản dịch của từ Open system trong tiếng Việt
Open system
Noun [U/C]

Open system (Noun)
ˈoʊpn sˈɪstəm
ˈoʊpn sˈɪstəm
01
Một hệ thống cho phép chuyển giao năng lượng và vật chất giữa nó và môi trường xung quanh.
A system that allows the transfer of energy and matter between it and its environment.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một khung khái niệm trong nhiều lĩnh vực mà nhấn mạnh sự phụ thuộc lẫn nhau và linh hoạt với các thực thể khác.
A conceptual framework in various fields that emphasizes interdependency and flexibility with other entities.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Open system
Không có idiom phù hợp