Bản dịch của từ Open the door to trong tiếng Việt
Open the door to
Phrase

Open the door to(Phrase)
ˈəʊpən tʰˈiː dˈɔː tˈuː
ˈoʊpən ˈθi ˈdɔr ˈtoʊ
01
Cho phép một khả năng hoặc cơ hội.
To allow for a possibility or opportunity
Ví dụ
Ví dụ
03
Chào đón những ý tưởng hoặc phát triển mới hoặc làm cho điều gì đó dễ tiếp cận.
To welcome new ideas or developments or to make something accessible
Ví dụ
