Bản dịch của từ Operational inefficiency trong tiếng Việt
Operational inefficiency
Phrase

Operational inefficiency(Phrase)
ˌɒpərˈeɪʃənəl ˌɪnɪfˈɪʃənsi
ˌɑpɝˈeɪʃənəɫ ˌɪnɪˈfɪʃənsi
01
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc không hiệu quả trong các hoạt động hoặc quy trình.
The state or quality of being inefficient in operations or processes
Ví dụ
02
Việc không tối ưu hóa hiệu quả các quy trình trong một tổ chức
A failure to optimize the efficiency of processes within an organization
Ví dụ
03
Các điều kiện mà tài nguyên không được sử dụng hiệu quả, dẫn đến lãng phí.
Conditions where resources are not utilized effectively leading to waste
Ví dụ
