Bản dịch của từ Operations department trong tiếng Việt
Operations department
Noun [U/C]

Operations department(Noun)
ˌɒpərˈeɪʃənz dɪpˈɑːtmənt
ˌɑpɝˈeɪʃənz dɪˈpɑrtmənt
01
Một bộ phận trong tổ chức chịu trách nhiệm quản lý và thực hiện các nhiệm vụ hàng ngày để đảm bảo hoạt động trơn tru
A division within an organization responsible for managing and executing daytoday tasks to ensure smooth functioning
Ví dụ
02
Đơn vị trong doanh nghiệp giám sát hậu cần sản xuất và các chức năng hoạt động khác
The unit in a business that oversees production logistics and other operational functions
Ví dụ
