Anh - Việt

Bản dịch của từ Opinionative trong tiếng Việt

opinionative

Adjective

opinionative (Adjective)

/əpˈɪnjəneɪtɪv/
/əpˈɪnjəneɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

Mang tính đưa ra ý kiến hoặc bộc lộ quan điểm; hay nêu ý kiến. Từ này hiếm, dùng để mô tả người hoặc điều gì đó có xu hướng trình bày hoặc thể hiện quan điểm cá nhân.

Of the nature of an opinion expressing opinion rare.

Ví dụ
Nhiều người có ý kiến mạnh mẽ về tác động của mạng xã hội đối với xã hội.Many people are opinionative about social media's impact on society.
Không phải ai cũng có ý kiến mạnh mẽ khi thảo luận về các vấn đề xã hội tại các cuộc họp.Not everyone is opinionative when discussing social issues at meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có ý kiến riêng và kiên quyết giữ ý kiến đó; bảo thủ, hay bảo lưu và khó chịu nghe người khác phản biện (tức là ‘cứng đầu giữ quan điểm’).

Holding obstinately to ones own opinion opinionated.

Ví dụ
John rất bảo thủ về tác động của mạng xã hội đến xã hội.John is very opinionative about social media's impact on society.
Cô ấy không bảo thủ khi thảo luận về các vấn đề xã hội khác nhau.She is not opinionative when discussing different social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh