Bản dịch của từ Opportune death trong tiếng Việt
Opportune death
Noun [U/C]

Opportune death(Noun)
ˈɒpətjˌuːn dˈɛθ
ˈɑpɝˌtun ˈdiθ
01
Một cái chết xảy ra vào thời điểm hoặc hoàn cảnh thuận lợi.
A death that occurs at a favorable time or circumstance
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cái chết kịp thời hoặc đúng lúc thường được coi là có lợi hoặc có ưu thế.
A timely or welltimed death often considered beneficial or advantageous
Ví dụ
