Bản dịch của từ Ordinary families trong tiếng Việt

Ordinary families

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ordinary families(Phrase)

ˈɔːdɪnəri fˈæmɪliz
ˈɔrdəˌnɛri ˈfæməɫiz
01

Những hộ gia đình bình thường tuân thủ các thực hành và phong cách sống tiêu chuẩn.

Common households that follow standard practices and lifestyles

Ví dụ
02

Một nhóm người sống cùng nhau có những đặc điểm hoặc hành vi đặc trưng hoặc thông thường.

A group of people living together that is typical or usual in characteristics or behaviors

Ví dụ
03

Những gia đình không có bất kỳ đặc điểm hay địa vị nào nổi bật.

Families that are not distinguished by any special features or status

Ví dụ