Bản dịch của từ Ordinary wrongdoing trong tiếng Việt

Ordinary wrongdoing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ordinary wrongdoing(Noun)

ˈɔːdɪnəri rˈɒŋdəʊɪŋ
ˈɔrdəˌnɛri ˈrɔŋˌduɪŋ
01

Hành vi sai trái thường được coi là một vi phạm hoặc vi phạm pháp luật.

A wrongdoing is typically viewed as an offense or violation of law

Ví dụ
02

Một hành vi vi phạm tiêu chuẩn đạo đức hoặc pháp luật.

A transgression against moral or legal standards

Ví dụ
03

Một hành động sai trái về mặt đạo đức hoặc vi phạm pháp luật.

An act that is morally wrong or illegal

Ví dụ