Bản dịch của từ Organise trong tiếng Việt

Organise

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Organise(Verb)

ˈɑɹgənˌɑɪz
ˈɑɹgənˌɑɪz
01

Sắp xếp, lên kế hoạch và chuẩn bị để một sự việc, sự kiện hay hoạt động diễn ra theo trật tự và đúng lúc.

To arrange or make plans for something to happen.

安排,计划某事发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Organise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Organise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Organised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Organised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Organises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Organising

Organise(Noun)

ˈɑɹgənˌɑɪz
ˈɑɹgənˌɑɪz
01

Một nhóm người cùng làm việc theo cách có tổ chức vì một mục đích chung (ví dụ: tổ chức xã hội, tổ chức từ thiện, tổ chức chính trị).

A group of people who work together in an organized way for a shared purpose.

一个为共同目标而组织在一起工作的人群。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ