Bản dịch của từ Organise trong tiếng Việt

Organise

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Organise (Verb)

ˈɑɹgənˌɑɪz
ˈɑɹgənˌɑɪz
01

Sắp xếp hoặc lên kế hoạch cho việc gì đó xảy ra.

To arrange or make plans for something to happen.

Ví dụ

They organise a charity event every year.

Họ tổ chức sự kiện từ thiện hàng năm.

Let's organise a community clean-up campaign.

Hãy tổ chức chiến dịch dọn dẹp cộng đồng.

The school organises a talent show for students.

Trường tổ chức cuộc thi tài năng cho học sinh.

Dạng động từ của Organise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Organise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Organised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Organised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Organises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Organising

Organise (Noun)

ˈɑɹgənˌɑɪz
ˈɑɹgənˌɑɪz
01

Một nhóm người làm việc cùng nhau một cách có tổ chức vì một mục đích chung.

A group of people who work together in an organized way for a shared purpose.

Ví dụ

The local community organised a charity event to raise funds.

Cộng đồng địa phương tổ chức một sự kiện từ thiện để quyên góp tiền.

The student organisation helped new students settle into university life.

Tổ chức sinh viên giúp sinh viên mới hòa nhập vào cuộc sống đại học.

The political organisation campaigned for better healthcare for all citizens.

Tổ chức chính trị chiến dịch cho dịch vụ y tế tốt hơn cho tất cả người dân.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Organise cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

3.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Organise

Không có idiom phù hợp