Bản dịch của từ Organizational culture trong tiếng Việt

Organizational culture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Organizational culture(Noun)

ˌɔɹɡənəzˈeɪʃənəl kˈʌltʃɚ
ˌɔɹɡənəzˈeɪʃənəl kˈʌltʃɚ
01

Hành vi của con người trong một tổ chức và ý nghĩa mà mọi người gán cho những hành vi đó.

The behavior of humans within an organization and the meaning that people attach to those behaviors.

Ví dụ
02

Môi trường định hình cách mà nhân viên tương tác và làm việc cùng nhau.

The environment that shapes the ways in which employees interact and work together.

Ví dụ
03

Một bộ giá trị, niềm tin và thực hành được chia sẻ đặc trưng cho một tổ chức.

A set of shared beliefs, values, and practices that characterizes an organization.

Ví dụ