Bản dịch của từ Oriole trong tiếng Việt

Oriole

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oriole (Noun)

ˈɔɹioʊl
ˈoʊɹioʊl
01

Một loài chim thuộc họ quạ Mỹ (New World) có bộ lông đen kết hợp với màu cam hoặc vàng. Thường gọi là chim có màu sắc sặc sỡ, hay gặp ở châu Mỹ.

A New World bird of the American blackbird family with black and orange or yellow plumage.

Ví dụ
02

Một loài chim sống trên cây thuộc vùng Cựu Thế giới (châu Á, châu Âu, châu Phi), thường thấy con đực có bộ lông sặc sỡ màu vàng và đen.

A treedwelling Old World bird of which the male typically has bright yellow and black plumage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh