Bản dịch của từ Ortolan trong tiếng Việt

Ortolan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ortolan(Noun)

ˈoʊɹtəln
ˈoʊɹtəln
01

Một loài chim nhỏ sống ở vùng Âu-Á, thuộc họ chim sẻ (chim hót). Trước đây, loài chim này từng bị ăn như một món cao lương mỹ vị; con đực có đầu màu xanh ô-liu và cổ họng màu vàng.

A small Eurasian songbird that was formerly eaten as a delicacy the male having an olivegreen head and yellow throat.

一种小型的欧亚鸣禽,曾被视为美味佳肴,雄鸟头部橄榄绿色,喉部黄色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh