Bản dịch của từ Osmosis trong tiếng Việt

Osmosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Osmosis(Noun)

ɔzmˈoʊsɪs
ɑzmˈoʊsɪs
01

Quá trình trong đó phân tử của một dung môi (ví dụ nước) di chuyển qua một màng bán thấm từ dung dịch có nồng độ thấp hơn sang dung dịch có nồng độ cao hơn, nhằm cân bằng nồng độ hai bên màng.

A process by which molecules of a solvent tend to pass through a semipermeable membrane from a less concentrated solution into a more concentrated one.

Ví dụ
02

Quá trình tiếp thu dần dần, thường là một cách vô thức, những ý tưởng, kiến thức hoặc thói quen từ môi trường xung quanh mà không cần học tập chính thức hoặc nỗ lực rõ rệt.

The process of gradual or unconscious assimilation of ideas knowledge etc.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ