Bản dịch của từ Osprey trong tiếng Việt

Osprey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Osprey(Noun)

ˈɑspɹeɪ
ˈɑspɹi
01

Một loài chim săn mồi lớn chuyên ăn cá, có cánh dài và hẹp, bụng và đỉnh đầu màu trắng; thường bay trên vùng nước và bắt cá bằng móng vuốt.

A large fisheating bird of prey with long narrow wings and a white underside and crown found throughout the world.

一种大型食鱼猛禽,羽翼狭长,腹部和头顶为白色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh