Bản dịch của từ Out of vision trong tiếng Việt
Out of vision
Idiom

Out of vision(Idiom)
01
Không nhìn thấy hoặc cảm nhận được bằng mắt.
Not visible or perceivable to the eye.
视线之外 - 超出视觉范围;看不见的
Ví dụ
03
Không nằm trong tầm nhìn hoặc xem xét của ai đó.
Not included in someone's mental view or consideration.
眼外 - 未纳入某人的考虑或视野
Ví dụ
