Bản dịch của từ Outdated development system trong tiếng Việt

Outdated development system

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outdated development system(Phrase)

aʊtdˈeɪtɪd dɪvˈɛləpmənt sˈɪstəm
ˈaʊtˌdeɪtɪd dɪˈvɛɫəpmənt ˈsɪstəm
01

Một khung công tác lỗi thời hoặc không còn được sử dụng để tạo ra phần mềm hay ứng dụng.

An obsolete or no longer used framework for creating software or applications

Ví dụ
02

Một hệ thống đã lạc hậu so với các xu hướng hoặc công nghệ hiện tại trong thực hành phát triển.

A system that has fallen behind current trends or technologies in development practices

Ví dụ
03

Đề cập đến một phương pháp hoặc quy trình trong phát triển phần mềm đã không còn cập nhật hoặc hiệu quả.

Referring to a method or process in software development that is no longer current or efficient

Ví dụ